Khung quy đổi điểm tương đương Tổ hợp môn học THPT (Học bạ), Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM,
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội, Đánh giá tư duy ĐHBK Hà Nội về điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 (Mã trường PVU)

Công cụ quy đổi điểm xét tuyển về điểm thi tốt nghiệp THPT
Công thức quy đổi:
Điểm THPT quy đổi = THPTmin + ((X - Xmin) / (Xmax - Xmin)) × (THPTmax - THPTmin)
Bảng khoảng điểm quy đổi
| Khoảng | Điểm thi tốt nghiệp THPT (thang 30) | Học bạ (thang 30) | ĐGNL ĐHQG TP.HCM (thang 1200) | HSA (thang 150) | TSA (thang 100) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15.00 - 19.99 | 18.00 - 22.99 | 501 - 644 | 54 - 68 | 37.86 - 46.41 |
| 2 | 20.00 - 23.99 | 23.00 - 26.99 | 645 - 816 | 69 - 86 | 46.42 - 54.94 |
| 3 | 24.00 - 26.49 | 27.00 - 29.49 | 817 - 955 | 87 - 102 | 54.95 - 63.67 |
| 4 | 26.50 - 30.00 | 29.50 - 30.00 | 956 - 1200 | 103 - 150 | 63.68 - 100 |
